GIẢI MÃ MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU

SIMBA Logistics - 28/10/2019

Không chỉ có các chủ doanh nghiệp mà ngay cả các bạn sinh viên hay những bạn đang công tác trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì việc nắm vững các Thuật ngữ Logistic là vô cùng cần thiết. Hiểu được tâm lý đó, hôm nay Simba Group sẽ hỗ trợ bạn tìm hiểu về một số thuật ngữ thường sử dụng trong ngành xuất nhập khẩu nhé!

 

  1. Kí hiệu về các đối tượng

Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải

Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)

Shipping agent: đại lý hãng vận chuyển

 

  1. Kí hiệu được ghi trên xe vận chuyển

FCL (Full container load): hàng nguyên container

FTL (Full truck load): hàng giao nguyên xe tải

LTL (Less than truck load): hàng lẻ không đầy xe tải

LCL (Less than container load): hàng lẻ

Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs

 

  1. Kí hiệu về tiền cước

FC (Freight collect): cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

FP (Freight prepaid): cước phí trả trước

FA (Freight as arranged): cước phí theo thỏa thuận

Trucking: phí vận tải nội địa

LO-LO (Lift On-Lift Off) : phí nâng hạ

 

  1. Kí hiệu về thời gian 

Closing time/Cut-off time: giờ cắt máng

ETD (Estimated to Departure ) : thời gian dự kiến tàu chạy

ETA (Estimated to arrival): thời gian dự kiến tàu đến

Opmit: tàu không cập cảng

Roll: nhỡ tàu

Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

 

  1. Tình trạng container

FR (Flat rack): cont mặt bằng

RF (Refferred container): container bảo ôn đóng hàng lạnh

GP (General purpose container) : cont bách hóa (thường)

HC = HQ (High cube) : container cao (40’HC)

Tare weight: trọng lượng vỏ cont

Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

Tank container: cont bồn đóng chất lỏng

Container: thùng chứa hàng

(IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm

Empty container: container rỗng

 

  1. Kí hiệu về phụ phí 

CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

EBS (Emergency Bunker Surcharge): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

PSS (Peak Season Surcharge):Phụ phí mùa cao điểm.

CIC (Container Imbalance Charge): phí phụ trội hàng nhập

GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển

PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

FSC (Fuel Surcharges) : phụ phí nguyên liệu

Pick up charge: phí gom hàng tại kho

DET (Detention): phí lưu container tại kho riêng

DEM (Demurrrage): phí lưu contaner tại bãi

Storage: phí lưu bãi của cảng

 

Ngoài việc tham khảo và ghi nhớ ý nghĩa của một số thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu, chúng ta cần sử dụng và thực hành nhiều lần. Đồng thời, bạn cũng cần cập nhật những thuật ngữ mới hàng ngày bởi Logistic là một ngành có nhiều bước tiến mới và phát triển không ngừng!

 

 

 

 

 

 


 

Tags : thuật ngữ logistic
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
avatar
Xin chào
close nav